22
Thứ hai
Âm lịch21tháng 4
Năm
Bính Thìn
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 22/05/1916

Thứ hai, ngày 22 tháng 5 năm 1916 dương lịch là ngày 21 tháng 4 năm Bính Thìn. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/1916

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1916
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 30 2 1/4 3 2 4 3 5 4 6 Lập hạ 5 7 6
8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13
15 14 16 Lễ Phật đản 15 17 16 18 17 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 18 20 19 21 Tiểu mãn 20
22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27
29 28 30 29 31 30 1 1/5 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 22/05/1916
Âm lịchNgày 21 tháng 4 năm Bính Thìn
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu