7
Thứ ba
Âm lịch7tháng 3
Năm
Mậu Thân
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 07/04/1908

Thứ ba, ngày 7 tháng 4 năm 1908 dương lịch là mùng 7 tháng 3 năm Mậu Thân. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/1908

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
30 28 31 29 1 1/3 2 2 3 Tết Hàn thực 3 4 4 5 Thanh minh 5
6 6 7 7 8 8 9 9 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 11 11 12 12
13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19
20 Cốc vũ 20 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26
27 27 28 28 29 29 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1/4 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/04/1908
Âm lịchMùng 7 tháng 3 năm Mậu Thân
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Dực

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất