23
Thứ năm
Âm lịch23tháng 3
Năm
Mậu Thân
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 23/04/1908

Thứ năm, ngày 23 tháng 4 năm 1908 dương lịch là ngày 23 tháng 3 năm Mậu Thân. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/1908

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
30 28 31 29 1 1/3 2 2 3 Tết Hàn thực 3 4 4 5 Thanh minh 5
6 6 7 7 8 8 9 9 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 11 11 12 12
13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19
20 Cốc vũ 20 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26
27 27 28 28 29 29 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1/4 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/04/1908
Âm lịchNgày 23 tháng 3 năm Mậu Thân
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi