18
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 3
Năm
Mậu Thân
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 18/04/1908

Thứ bảy, ngày 18 tháng 4 năm 1908 dương lịch là ngày 18 tháng 3 năm Mậu Thân. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/1908

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
30 28 31 29 1 1/3 2 2 3 Tết Hàn thực 3 4 4 5 Thanh minh 5
6 6 7 7 8 8 9 9 10 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 11 11 12 12
13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19
20 Cốc vũ 20 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26
27 27 28 28 29 29 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1/4 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 18/04/1908
Âm lịchNgày 18 tháng 3 năm Mậu Thân
Can chiNgày Quý Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi