7
Thứ năm
Âm lịch13tháng 2
Năm
Mậu Dần
Tháng
Ất Mão (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 07/03/2058

Thứ năm, ngày 7 tháng 3 năm 2058 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Mậu Dần. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/2058

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
25 3 26 4 27 5 28 6 1 7 2 8 3 9
4 10 5 Kinh trập 11 6 12 7 13 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 14 9 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 25 20 Xuân phân 26 21 27 22 28 23 29 24 1/3
25 2 26 Tết Hàn thực 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/03/2058
Âm lịchNgày 13 tháng 2 năm Mậu Dần
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất