29
Thứ sáu
Âm lịch6tháng 3
Năm
Mậu Dần
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 29/03/2058

Thứ sáu, ngày 29 tháng 3 năm 2058 dương lịch là mùng 6 tháng 3 năm Mậu Dần. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/2058

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
25 3 26 4 27 5 28 6 1 7 2 8 3 9
4 10 5 Kinh trập 11 6 12 7 13 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 14 9 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 25 20 Xuân phân 26 21 27 22 28 23 29 24 1/3
25 2 26 Tết Hàn thực 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 29/03/2058
Âm lịchMùng 6 tháng 3 năm Mậu Dần
Can chiNgày Canh Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi