7
Thứ sáu
Giao thừa - Tất niên
Âm lịch29tháng 12
Năm
Tân Sửu
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 07/02/1902

Thứ sáu, ngày 7 tháng 2 năm 1902 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Tân Sửu. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Giao thừa - Tất niên 1902

Tháng 2/1902

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 Ông Công ông Táo 23 2 24
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 25 4 26 5 Lập xuân 27 6 28 7 Giao thừa - Tất niên 29 8 Tết Nguyên đán 1/1 9 2
10 3 11 4 12 5 13 6 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 7 15 8 16 9
17 10 18 11 19 Vũ thủy 12 20 13 21 14 22 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 23 16
24 17 25 18 26 19 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 20 28 21 1 22 2 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/02/1902
Âm lịchNgày 29 tháng Chạp năm Tân Sửu
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi