7
Thứ ba
Âm lịch12tháng 11
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 07/12/2038

Thứ ba, ngày 7 tháng 12 năm 2038 dương lịch là ngày 12 tháng Mười một năm Mậu Ngọ. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 12/2038

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2038
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
6 11 7 Đại tuyết 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17
13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24
20 25 21 26 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 27 23 28 24 29 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 30 26 1/12
27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/12/2038
Âm lịchNgày 12 tháng Mười một năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐại tuyết Bắt đầu tiết Đại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi