29
Thứ hai
Âm lịch4tháng 11
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 29/11/2038

Thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm 2038 dương lịch là mùng 4 tháng Mười một năm Mậu Ngọ. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/2038

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2038
T2T3T4T5T6T7CN
1 5 2 6 3 7 4 8 5 9 6 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 7 Lập đông 11
8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18
15 19 16 20 17 21 18 22 19 23 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 24 21 25
22 Tiểu tuyết 26 23 27 24 28 25 29 26 1/11 27 2 28 3
29 4 30 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 29/11/2038
Âm lịchMùng 4 tháng Mười một năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất