7
Thứ ba
Âm lịch30tháng 10
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 07/12/1999

Thứ ba, ngày 7 tháng 12 năm 1999 dương lịch là ngày 30 tháng 10 năm Kỷ Mão. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 12/1999

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
29 22 30 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28
6 29 7 Đại tuyết 30 8 1/11 9 2 10 3 11 4 12 5
13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12
20 13 21 14 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 15 23 16 24 17 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 18 26 19
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/12/1999
Âm lịchNgày 30 tháng 10 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíĐại tuyết Bắt đầu tiết Đại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu