6
Thứ hai
Âm lịch29tháng 10
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 06/12/1999

Thứ hai, ngày 6 tháng 12 năm 1999 dương lịch là ngày 29 tháng 10 năm Kỷ Mão. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 12/1999

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
29 22 30 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 28
6 29 7 Đại tuyết 30 8 1/11 9 2 10 3 11 4 12 5
13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12
20 13 21 14 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 15 23 16 24 17 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 18 26 19
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/12/1999
Âm lịchNgày 29 tháng 10 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất