7
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 10
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 07/12/1917

Thứ sáu, ngày 7 tháng 12 năm 1917 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Đinh Tỵ. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/1917

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1917
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 17 2 18
3 19 4 20 5 21 6 22 7 Đại tuyết 23 8 24 9 25
10 26 11 27 12 28 13 29 14 1/11 15 2 16 3
17 4 18 5 19 6 20 7 21 8 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 9 23 10
24 11 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17
31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 Tiểu hàn 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/12/1917
Âm lịchNgày 23 tháng 10 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíĐại tuyết Bắt đầu tiết Đại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu