13
Thứ năm
Âm lịch29tháng 10
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 13/12/1917

Thứ năm, ngày 13 tháng 12 năm 1917 dương lịch là ngày 29 tháng 10 năm Đinh Tỵ. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 12/1917

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1917
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 17 2 18
3 19 4 20 5 21 6 22 7 Đại tuyết 23 8 24 9 25
10 26 11 27 12 28 13 29 14 1/11 15 2 16 3
17 4 18 5 19 6 20 7 21 8 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 9 23 10
24 11 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17
31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 Tiểu hàn 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/12/1917
Âm lịchNgày 29 tháng 10 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu