28
Thứ sáu
Âm lịch15tháng 11
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 28/12/1917

Thứ sáu, ngày 28 tháng 12 năm 1917 dương lịch là ngày 15 tháng Mười một năm Đinh Tỵ. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/1917

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1917
T2T3T4T5T6T7CN
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 1 17 2 18
3 19 4 20 5 21 6 22 7 Đại tuyết 23 8 24 9 25
10 26 11 27 12 28 13 29 14 1/11 15 2 16 3
17 4 18 5 19 6 20 7 21 8 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 9 23 10
24 11 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17
31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 Tiểu hàn 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 28/12/1917
Âm lịchNgày 15 tháng Mười một năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất