7
Thứ bảy
Âm lịch6tháng 10
Năm
Quý Hợi
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 07/11/2043

Thứ bảy, ngày 7 tháng 11 năm 2043 dương lịch là mùng 6 tháng 10 năm Quý Hợi. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/2043

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 30
2 1/10 3 2 4 3 5 4 6 5 7 Lập đông 6 8 7
9 8 10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 12 11 13 12 14 13 15 14
16 15 17 16 18 17 19 18 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19 21 20 22 Tiểu tuyết 21
23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28
30 29 1 1/11 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/11/2043
Âm lịchMùng 6 tháng 10 năm Quý Hợi
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Quý Hợi, năm Quý Hợi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập đông Bắt đầu tiết Lập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi