18
Thứ tư
Âm lịch17tháng 10
Năm
Quý Hợi
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 18/11/2043

Thứ tư, ngày 18 tháng 11 năm 2043 dương lịch là ngày 17 tháng 10 năm Quý Hợi. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/2043

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 30
2 1/10 3 2 4 3 5 4 6 5 7 Lập đông 6 8 7
9 8 10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 12 11 13 12 14 13 15 14
16 15 17 16 18 17 19 18 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19 21 20 22 Tiểu tuyết 21
23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28
30 29 1 1/11 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 18/11/2043
Âm lịchNgày 17 tháng 10 năm Quý Hợi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Quý Hợi, năm Quý Hợi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu