12
Thứ năm
Âm lịch11tháng 10
Năm
Quý Hợi
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 12/11/2043

Thứ năm, ngày 12 tháng 11 năm 2043 dương lịch là ngày 11 tháng 10 năm Quý Hợi. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/2043

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 30
2 1/10 3 2 4 3 5 4 6 5 7 Lập đông 6 8 7
9 8 10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 12 11 13 12 14 13 15 14
16 15 17 16 18 17 19 18 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19 21 20 22 Tiểu tuyết 21
23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28
30 29 1 1/11 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 12/11/2043
Âm lịchNgày 11 tháng 10 năm Quý Hợi
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Quý Hợi, năm Quý Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu