7
Thứ bảy
Âm lịch16tháng 9
Năm
Đinh Mão
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 07/11/1987

Thứ bảy, ngày 7 tháng 11 năm 1987 dương lịch là ngày 16 tháng 9 năm Đinh Mão. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/1987

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 10
2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 Lập đông 17
9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24
16 25 17 26 18 27 19 28 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 29 21 1/10 22 2
23 Tiểu tuyết 3 24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9
30 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/11/1987
Âm lịchNgày 16 tháng 9 năm Đinh Mão
Can chiNgày Canh Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi