23
Thứ hai
Âm lịch3tháng 10
Năm
Đinh Mão
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 23/11/1987

Thứ hai, ngày 23 tháng 11 năm 1987 dương lịch là mùng 3 tháng 10 năm Đinh Mão. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1987

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 10
2 11 3 12 4 13 5 14 6 15 7 16 8 Lập đông 17
9 18 10 19 11 20 12 21 13 22 14 23 15 24
16 25 17 26 18 27 19 28 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 29 21 1/10 22 2
23 Tiểu tuyết 3 24 4 25 5 26 6 27 7 28 8 29 9
30 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 23/11/1987
Âm lịchMùng 3 tháng 10 năm Đinh Mão
Can chiNgày Bính Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu tuyết Bắt đầu tiết Tiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi