28
Thứ tư
Âm lịch6tháng 9
Năm
Đinh Mão
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 28/10/1987

Thứ tư, ngày 28 tháng 10 năm 1987 dương lịch là mùng 6 tháng 9 năm Đinh Mão. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1987

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
28 6 29 7 30 8 1 9 2 10 3 11 4 12
5 13 6 14 7 Tết Trung thu 15 8 16 9 Hàn lộ 17 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 18 11 19
12 20 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26
19 27 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 28 21 29 22 30 23 1/9 24 Sương giáng 2 25 3
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 31 Tết Trùng cửu 9 1 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 28/10/1987
Âm lịchMùng 6 tháng 9 năm Đinh Mão
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất