7
Thứ hai
Âm lịch3tháng 9
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 07/10/1918

Thứ hai, ngày 7 tháng 10 năm 1918 dương lịch là mùng 3 tháng 9 năm Mậu Ngọ. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/1918

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/9 6 2
7 3 8 4 9 Hàn lộ 5 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 6 11 7 12 8 13 Tết Trùng cửu 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 16
21 17 22 18 23 19 24 Sương giáng 20 25 21 26 22 27 23
28 24 29 25 30 26 31 Lễ hội Halloween 27 1 28 2 29 3 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 07/10/1918
Âm lịchMùng 3 tháng 9 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu