15
Thứ ba
Âm lịch11tháng 9
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 15/10/1918

Thứ ba, ngày 15 tháng 10 năm 1918 dương lịch là ngày 11 tháng 9 năm Mậu Ngọ. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/1918

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/9 6 2
7 3 8 4 9 Hàn lộ 5 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 6 11 7 12 8 13 Tết Trùng cửu 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 16
21 17 22 18 23 19 24 Sương giáng 20 25 21 26 22 27 23
28 24 29 25 30 26 31 Lễ hội Halloween 27 1 28 2 29 3 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/10/1918
Âm lịchNgày 11 tháng 9 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu