20
Chủ nhật
Ngày Phụ nữ Việt Nam
Âm lịch16tháng 9
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 20/10/1918

Chủ nhật, ngày 20 tháng 10 năm 1918 dương lịch là ngày 16 tháng 9 năm Mậu Ngọ. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Ngày Phụ nữ Việt Nam 1918

Tháng 10/1918

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/9 6 2
7 3 8 4 9 Hàn lộ 5 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 6 11 7 12 8 13 Tết Trùng cửu 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 16
21 17 22 18 23 19 24 Sương giáng 20 25 21 26 22 27 23
28 24 29 25 30 26 31 Lễ hội Halloween 27 1 28 2 29 3 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 20/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 20/10/1918
Âm lịchNgày 16 tháng 9 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Canh Tý, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi