7
Thứ năm
Âm lịch24tháng 8
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 07/10/1909

Thứ năm, ngày 7 tháng 10 năm 1909 dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm Kỷ Dậu. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1909

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
27 14 28 15 29 16 30 17 1 18 2 19 3 20
4 21 5 22 6 23 7 24 8 25 9 Hàn lộ 26 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 27
11 28 12 29 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 30 14 1/9 15 2 16 3 17 4
18 5 19 6 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 7 21 8 22 Tết Trùng cửu 9 23 10 24 Sương giáng 11
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 Lễ hội Halloween 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/10/1909
Âm lịchNgày 24 tháng 8 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Canh Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi