3
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 8
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 03/10/1909

Chủ nhật, ngày 3 tháng 10 năm 1909 dương lịch là ngày 20 tháng 8 năm Kỷ Dậu. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/1909

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
27 14 28 15 29 16 30 17 1 18 2 19 3 20
4 21 5 22 6 23 7 24 8 25 9 Hàn lộ 26 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 27
11 28 12 29 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 30 14 1/9 15 2 16 3 17 4
18 5 19 6 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 7 21 8 22 Tết Trùng cửu 9 23 10 24 Sương giáng 11
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 Lễ hội Halloween 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 03/10/1909
Âm lịchNgày 20 tháng 8 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Bính Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi