15
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 9
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 15/10/1909

Thứ sáu, ngày 15 tháng 10 năm 1909 dương lịch là mùng 2 tháng 9 năm Kỷ Dậu. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1909

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
27 14 28 15 29 16 30 17 1 18 2 19 3 20
4 21 5 22 6 23 7 24 8 25 9 Hàn lộ 26 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 27
11 28 12 29 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 30 14 1/9 15 2 16 3 17 4
18 5 19 6 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 7 21 8 22 Tết Trùng cửu 9 23 10 24 Sương giáng 11
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 Lễ hội Halloween 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 15/10/1909
Âm lịchMùng 2 tháng 9 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi