7
Thứ hai
Âm lịch12tháng 12
Năm
Bính Dần
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 07/01/2047

Thứ hai, ngày 7 tháng 1 năm 2047 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Bính Dần. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 1/2047

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2047
T2T3T4T5T6T7CN
31 5 1 Tết Dương lịch 6 2 7 3 8 4 9 5 Tiểu hàn 10 6 11
7 12 8 13 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 14 10 15 11 16 12 17 13 18
14 19 15 20 16 21 17 22 18 Ông Công ông Táo 23 19 24 20 Đại hàn 25
21 26 22 27 23 28 24 29 25 Giao thừa - Tất niên 30 26 Tết Nguyên đán 1/1 27 2
28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 07/01/2047
Âm lịchNgày 12 tháng Chạp năm Bính Dần
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu