7
Chủ nhật
Âm lịch26tháng 11
Năm
Quý Mão
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 07/01/2024

Chủ nhật, ngày 7 tháng 1 năm 2024 dương lịch là ngày 26 tháng Mười một năm Quý Mão. Ngày Canh Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/2024

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2024
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 Tiểu hàn 25 7 26
8 27 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 28 10 29 11 1/12 12 2 13 3 14 4
15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Đại hàn 10 21 11
22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18
29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 Lập xuân 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 07/01/2024
Âm lịchNgày 26 tháng Mười một năm Quý Mão
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi