25
Thứ năm
Âm lịch15tháng 12
Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Đại hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 25/01/2024

Thứ năm, ngày 25 tháng 1 năm 2024 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Quý Mão. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/2024

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2024
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 Tiểu hàn 25 7 26
8 27 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 28 10 29 11 1/12 12 2 13 3 14 4
15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Đại hàn 10 21 11
22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18
29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 Lập xuân 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 25/01/2024
Âm lịchNgày 15 tháng Chạp năm Quý Mão
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi