11
Thứ năm
Âm lịch1tháng 12
Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 11/01/2024

Thứ năm, ngày 11 tháng 1 năm 2024 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Quý Mão. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/2024

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2024
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 Tiểu hàn 25 7 26
8 27 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 28 10 29 11 1/12 12 2 13 3 14 4
15 5 16 6 17 7 18 8 19 9 20 Đại hàn 10 21 11
22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18
29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 Lập xuân 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/01/2024
Âm lịchMùng 1 tháng Chạp năm Quý Mão
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất