7
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 12
Năm
Canh Thìn
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 07/01/2001

Chủ nhật, ngày 7 tháng 1 năm 2001 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Canh Thìn. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/2001

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 7 2 8 3 9 4 10 5 Tiểu hàn 11 6 12 7 13
8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 Ông Công ông Táo 23 18 24 19 25 20 Đại hàn 26 21 27
22 28 23 Giao thừa - Tất niên 29 24 Tết Nguyên đán 1/1 25 2 26 3 27 4 28 5
29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11 4 Lập xuân 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 07/01/2001
Âm lịchNgày 13 tháng Chạp năm Canh Thìn
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi