12
Thứ sáu
Âm lịch18tháng 12
Năm
Canh Thìn
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 12/01/2001

Thứ sáu, ngày 12 tháng 1 năm 2001 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Canh Thìn. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 1/2001

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 7 2 8 3 9 4 10 5 Tiểu hàn 11 6 12 7 13
8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 Ông Công ông Táo 23 18 24 19 25 20 Đại hàn 26 21 27
22 28 23 Giao thừa - Tất niên 29 24 Tết Nguyên đán 1/1 25 2 26 3 27 4 28 5
29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11 4 Lập xuân 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/01/2001
Âm lịchNgày 18 tháng Chạp năm Canh Thìn
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu