11
Thứ năm
Âm lịch17tháng 12
Năm
Canh Thìn
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 11/01/2001

Thứ năm, ngày 11 tháng 1 năm 2001 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Canh Thìn. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/2001

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2001
T2T3T4T5T6T7CN
1 Tết Dương lịch 7 2 8 3 9 4 10 5 Tiểu hàn 11 6 12 7 13
8 14 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 Ông Công ông Táo 23 18 24 19 25 20 Đại hàn 26 21 27
22 28 23 Giao thừa - Tất niên 29 24 Tết Nguyên đán 1/1 25 2 26 3 27 4 28 5
29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11 4 Lập xuân 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 11/01/2001
Âm lịchNgày 17 tháng Chạp năm Canh Thìn
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Thìn
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất