6
Thứ hai
Âm lịch12tháng 8
Năm
Canh Thìn
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 06/09/2060

Thứ hai, ngày 6 tháng 9 năm 2060 dương lịch là ngày 12 tháng 8 năm Canh Thìn. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/2060

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2060
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 31 6 1 7 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 8 3 9 4 10 5 11
6 12 7 Bạch lộ 13 8 14 9 Tết Trung thu 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25
20 26 21 27 22 Thu phân 28 23 29 24 1/9 25 2 26 3
27 4 28 5 29 6 30 7 1 8 2 9 3 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/09/2060
Âm lịchNgày 12 tháng 8 năm Canh Thìn
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi