19
Chủ nhật
Âm lịch25tháng 8
Năm
Canh Thìn
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 19/09/2060

Chủ nhật, ngày 19 tháng 9 năm 2060 dương lịch là ngày 25 tháng 8 năm Canh Thìn. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/2060

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2060
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 31 6 1 7 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 8 3 9 4 10 5 11
6 12 7 Bạch lộ 13 8 14 9 Tết Trung thu 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25
20 26 21 27 22 Thu phân 28 23 29 24 1/9 25 2 26 3
27 4 28 5 29 6 30 7 1 8 2 9 3 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/09/2060
Âm lịchNgày 25 tháng 8 năm Canh Thìn
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu