14
Thứ ba
Âm lịch20tháng 8
Năm
Canh Thìn
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 14/09/2060

Thứ ba, ngày 14 tháng 9 năm 2060 dương lịch là ngày 20 tháng 8 năm Canh Thìn. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/2060

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2060
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 31 6 1 7 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 8 3 9 4 10 5 11
6 12 7 Bạch lộ 13 8 14 9 Tết Trung thu 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25
20 26 21 27 22 Thu phân 28 23 29 24 1/9 25 2 26 3
27 4 28 5 29 6 30 7 1 8 2 9 3 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 14/09/2060
Âm lịchNgày 20 tháng 8 năm Canh Thìn
Can chiNgày Canh Dần, tháng Ất Dậu, năm Canh Thìn
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi