6
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 8
Năm
Bính Dần
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 06/09/1986

Thứ bảy, ngày 6 tháng 9 năm 1986 dương lịch là mùng 3 tháng 8 năm Bính Dần. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/1986

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1986
T2T3T4T5T6T7CN
1 27 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 28 3 29 4 1/8 5 2 6 3 7 4
8 Bạch lộ 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 Tết Trung thu 15 19 16 20 17 21 18
22 19 23 Thu phân 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25
29 26 30 27 1 28 2 29 3 30 4 1/9 5 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/09/1986
Âm lịchMùng 3 tháng 8 năm Bính Dần
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Dần
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu