4
Thứ năm
Âm lịch1tháng 8
Năm
Bính Dần
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 04/09/1986

Thứ năm, ngày 4 tháng 9 năm 1986 dương lịch là mùng 1 tháng 8 năm Bính Dần. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/1986

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1986
T2T3T4T5T6T7CN
1 27 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 28 3 29 4 1/8 5 2 6 3 7 4
8 Bạch lộ 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 Tết Trung thu 15 19 16 20 17 21 18
22 19 23 Thu phân 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25
29 26 30 27 1 28 2 29 3 30 4 1/9 5 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 04/09/1986
Âm lịchMùng 1 tháng 8 năm Bính Dần
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Dần
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu