14
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 8
Năm
Bính Dần
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 14/09/1986

Chủ nhật, ngày 14 tháng 9 năm 1986 dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Bính Dần. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/1986

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1986
T2T3T4T5T6T7CN
1 27 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 28 3 29 4 1/8 5 2 6 3 7 4
8 Bạch lộ 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 Tết Trung thu 15 19 16 20 17 21 18
22 19 23 Thu phân 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25
29 26 30 27 1 28 2 29 3 30 4 1/9 5 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/09/1986
Âm lịchNgày 11 tháng 8 năm Bính Dần
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Dần
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi