6
Thứ năm
Âm lịch11tháng 7
Năm
Tân Mão
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 06/08/2071

Thứ năm, ngày 6 tháng 8 năm 2071 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Tân Mão. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/2071

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2071
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/7 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 Lễ Thất tịch 7
3 8 4 9 5 10 6 11 7 Lập thu 12 8 13 9 14
10 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 24 20 25 21 26 22 27 23 Xử thử 28
24 29 25 1/8 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6
31 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/08/2071
Âm lịchNgày 11 tháng 7 năm Tân Mão
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Bính Thân, năm Tân Mão
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi