1
Thứ ba
Âm lịch8tháng 8
Năm
Tân Mão
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 01/09/2071

Thứ ba, ngày 1 tháng 9 năm 2071 dương lịch là mùng 8 tháng 8 năm Tân Mão. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/2071

Âm lịch: tháng 8 – 8 nhuận năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2071
T2T3T4T5T6T7CN
31 7 1 8 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 9 3 10 4 11 5 12 6 13
7 Bạch lộ 14 8 Tết Trung thu 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20
14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27
21 28 22 29 23 Thu phân 30 24 1/8 25 2 26 3 27 4
28 5 29 6 30 7 1 8 2 9 3 10 4 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 01/09/2071
Âm lịchMùng 8 tháng 8 năm Tân Mão
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất