29
Thứ bảy
Âm lịch5tháng 8
Năm
Tân Mão
Tháng
Đinh Dậu (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 29/08/2071

Thứ bảy, ngày 29 tháng 8 năm 2071 dương lịch là mùng 5 tháng 8 năm Tân Mão. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/2071

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2071
T2T3T4T5T6T7CN
27 1/7 28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 Lễ Thất tịch 7
3 8 4 9 5 10 6 11 7 Lập thu 12 8 13 9 14
10 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 24 20 25 21 26 22 27 23 Xử thử 28
24 29 25 1/8 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6
31 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 29/08/2071
Âm lịchMùng 5 tháng 8 năm Tân Mão
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu