6
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 7
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 06/08/2062

Chủ nhật, ngày 6 tháng 8 năm 2062 dương lịch là mùng 2 tháng 7 năm Nhâm Ngọ. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/2062

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2062
T2T3T4T5T6T7CN
31 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/7 6 2
7 Lập thu 3 8 4 9 5 10 6 11 Lễ Thất tịch 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 20 16
21 17 22 18 23 Xử thử 19 24 20 25 21 26 22 27 23
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 06/08/2062
Âm lịchMùng 2 tháng 7 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi