4
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 6
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 04/08/2062

Thứ sáu, ngày 4 tháng 8 năm 2062 dương lịch là ngày 29 tháng 6 năm Nhâm Ngọ. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/2062

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2062
T2T3T4T5T6T7CN
31 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/7 6 2
7 Lập thu 3 8 4 9 5 10 6 11 Lễ Thất tịch 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 20 16
21 17 22 18 23 Xử thử 19 24 20 25 21 26 22 27 23
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/08/2062
Âm lịchNgày 29 tháng 6 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu