14
Thứ hai
Âm lịch10tháng 7
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 14/08/2062

Thứ hai, ngày 14 tháng 8 năm 2062 dương lịch là mùng 10 tháng 7 năm Nhâm Ngọ. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/2062

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2062
T2T3T4T5T6T7CN
31 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/7 6 2
7 Lập thu 3 8 4 9 5 10 6 11 Lễ Thất tịch 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 20 16
21 17 22 18 23 Xử thử 19 24 20 25 21 26 22 27 23
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/08/2062
Âm lịchMùng 10 tháng 7 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu