6
Thứ tư
Âm lịch11tháng 7
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 06/08/2014

Thứ tư, ngày 6 tháng 8 năm 2014 dương lịch là ngày 11 tháng 7 năm Giáp Ngọ. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/2014

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 Lễ Thất tịch 7 3 8
4 9 5 10 6 11 7 Lập thu 12 8 13 9 14 10 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22
18 23 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 24 20 25 21 26 22 27 23 Xử thử 28 24 29
25 1/8 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 06/08/2014
Âm lịchNgày 11 tháng 7 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi