28
Thứ năm
Âm lịch4tháng 8
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 28/08/2014

Thứ năm, ngày 28 tháng 8 năm 2014 dương lịch là mùng 4 tháng 8 năm Giáp Ngọ. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/2014

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 Lễ Thất tịch 7 3 8
4 9 5 10 6 11 7 Lập thu 12 8 13 9 14 10 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22
18 23 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 24 20 25 21 26 22 27 23 Xử thử 28 24 29
25 1/8 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/08/2014
Âm lịchMùng 4 tháng 8 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu