16
Thứ bảy
Âm lịch21tháng 7
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 16/08/2014

Thứ bảy, ngày 16 tháng 8 năm 2014 dương lịch là ngày 21 tháng 7 năm Giáp Ngọ. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/2014

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 Lễ Thất tịch 7 3 8
4 9 5 10 6 11 7 Lập thu 12 8 13 9 14 10 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22
18 23 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 24 20 25 21 26 22 27 23 Xử thử 28 24 29
25 1/8 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 31 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 16/08/2014
Âm lịchNgày 21 tháng 7 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu