6
Thứ tư
Âm lịch16tháng 3
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 06/04/2061

Thứ tư, ngày 6 tháng 4 năm 2061 dương lịch là ngày 16 tháng 3 năm Tân Tỵ. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/2061

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2061
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13
4 Thanh minh 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 Cốc vũ 29 20 1/3 21 2 22 3 23 4 24 5
25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 11 1 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 06/04/2061
Âm lịchNgày 16 tháng 3 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi