3
Chủ nhật
Âm lịch13tháng 3
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 03/04/2061

Chủ nhật, ngày 3 tháng 4 năm 2061 dương lịch là ngày 13 tháng 3 năm Tân Tỵ. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2061

Âm lịch: tháng 3 – 3 nhuận năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2061
T2T3T4T5T6T7CN
28 7 29 8 30 9 31 10 1 11 2 12 3 13
4 Thanh minh 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20
11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17 27
18 28 19 Cốc vũ 29 20 1/3 21 2 22 3 23 4 24 5
25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 11 1 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 03/04/2061
Âm lịchNgày 13 tháng 3 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu